Kaori Dict

国防

こくぼう

kokubou

N1

Âm Hán-Việt: QUỐC PHÒNG

JLPT N1 · Bài 4

Nghĩa

  1. 1.phòng thủ quốc gia; bảo vệ
  1. danh từ

    1.national defence; national defense

Câu ví dụ · Tatoeba

  • A considerable amount of money was appropriated for the national defense.

  • He contends that nuclear weapons are necessary for national defense.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

国防 (こくぼう) — phòng thủ quốc gia; bảo vệ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict