昨日
きのう
kinou
N5
Âm Hán-Việt: TẠC NHẬT
Cách đọc khác: さくじつ
意味Nghĩa
- 1.hôm qua; ngày hôm qua; trước ngày; trước đó
- danh từphó từ
1.yesterday
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 昨日の月食見た?
Bạn có nhìn thấy nguyệt thực hôm qua không?
Did you see the eclipse yesterday?
- 昨日の日食見た?
Bạn có trông thấy nhật thực hôm qua không vậy?
Did you see the eclipse yesterday?
- 昨日は曇りだった。
Hôm qua trời nhiều mây.
It was cloudy yesterday.
- 昨日何を言ったの。
Hôm qua bạn đã nói gì thế?
What did you say yesterday?
- 昨日は一日中寝ていた。
Hôm qua tôi ngủ cả ngày.
I slept all day yesterday.
- 昨日は泣かせてごめん。
Tôi xin lỗi vì hôm qua đã làm bạn khóc.
I'm sorry I made you cry yesterday.
- 私は昨日魚を五匹とった。
Hôm qua tôi câu được 5 con cá.
I caught five fish yesterday.
- 昨日は僕の誕生日だった。
Hôm qua là sinh nhật của tôi.
Yesterday was my birthday.
- 昨日は私の誕生日でした。
Hôm qua là sinh nhật của tôi.
Yesterday was my birthday.
- 昨日、兄貴とケンカした。
Hôm qua tôi đã cãi nhau với anh trai.
I had a fight with my older brother yesterday.