Kaori Dict

仕上げる

しあげる

shiageru

N1

JLPT N1 · Bài 12

Nghĩa

  1. 1.hoàn thiện; hoàn thành; chấm dứt
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to finish up; to complete; to finish off; to get through; to polish off

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom đã viết bản báo cáo bằng cách copy nguyên xi từ Wikipedia.

    Tom wrote his paper by copy-pasting from Wikipedia.

  • Yumi can't finish it in a day.

  • Have you got through with your work?

  • Let's start at once and have done with it.

  • I finished my homework with difficulty.

  • He has finished up his work.

  • I got through with my work just now.

  • Let's complete this picture quickly.

  • Can you finish it by noon?

  • Get it done as soon as possible.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

仕上げる (しあげる) — hoàn thiện; hoàn thành; chấm dứt | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict