Kaori Dict

丈夫

じょうぶ

joubu

N5

Âm Hán-Việt: TRƯỢNG PHU

JLPT N5 · Bài 16

Nghĩa

  1. 1.cứng cáp; khỏe mạnh; bền; mạnh mẽ
  1. tính từ đuôi な

    1.healthy; robust; strong; solid; durable

    sometimes じょうふ

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He is said to have been strong.

  • This rope is sturdy.

  • He is strong as a horse.

  • This string is strong.

  • Donkeys are tough animals.

  • This cloth wears well.

  • He is as strong as ever.

  • This bridge looks secure.

  • This is a sturdy handrail.

  • He is not so healthy as he used to be.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

丈夫 (じょうぶ) — cứng cáp; khỏe mạnh; bền; mạnh mẽ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict