Kaori Dict

資金

しきん

shikin

N1

Âm Hán-Việt: TƯ KIM

JLPT N1 · Bài 57

Nghĩa

  1. 1.vốn; quỹ
  1. danh từ

    1.funds; capital

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đã kêu gọi đầu tư trên toàn thế giới để có kinh phí cho hoạt động này.

  • Money for the plan was lacking.

  • I raise funds.

  • We've run short of money.

  • Our money ran out.

  • He's good at fund raising.

  • The government coffers are replete with funds.

  • We have ample funds in hand.

  • Our future will be full of difficulties because of lack of funds.

  • They are short of funds.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

資金 (しきん) — vốn; quỹ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict