Kaori Dict

嫉妬

しっと

shitto

N1

Âm Hán-Việt: TẬT ĐỐ

JLPT N1 · Bài 96

Nghĩa

  1. 1.ganh tỵ
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.jealousy; envy

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi không thể chịu dựng được sự ghen tuông của cô ấy.

    I can't stand her jealousy.

  • Khi nhìn thấy Mary đang bắt chuyện với một người đàn ông đẹp trai, Tom đã phát ghen.

    Tom got jealous when he saw Mary talking to a handsome guy.

  • I suppose I felt a little jealous.

  • He was jealous of his wife.

  • She will be jealous.

  • There's no love without jealousy.

  • He's just jealous.

  • She was green with jealousy.

  • My husband is the jealous type.

  • Jealousy made him do that.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

嫉妬 (しっと) — ganh tỵ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict