Kaori Dict

Tật

jealous · envy

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
13
Cấp JLPT
N1
Lớp học ở Nhật
Thường dụng (trung học)
Tần suất báo chí
#2317 / 2.501
Bộ thủ
bộ 38
Từ JLPT chứa chữ
1
Pinyin
ji2
Tiếng Hàn

jealous · envy

Từ chứa chữ này · dễ trước

やけるyakeru

đốt; cháy

N4
しっとshittoTẬT ĐỐ

ganh tỵ

N1
ねたむnetamu

nghễ; ganh ghét

N1
しっしshisshiTẬT THỊ

enjealousy; regarding with jealousy

しっとぶかいshittobukai

en(deeply) jealous

ねたましいnetamashii

enjealous; envious

ねたみnetami

enjealousy; envy

しっとのほのおshittonohonoo

enflames of jealousy

しっしはんもくshisshihanmokuTẬT THỊ PHẢN MỤC

enjealousy and enmity; being jealous of and at odds with (each other)

はんもくしっしhanmokushisshiPHẢN MỤC TẬT THỊ

enjealousy and enmity; being jealous of and at odds with (each other)

しっとしんshittoshinTẬT ĐỐ TÂM

enfeeling of envy; jealous feeling

しっとにくるうshittonikuruu

ento fly into a jealous rage; to go mad with jealousy

やくyaku

ento be jealous of; to be envious of; to envy

そねむsonemu

ento be jealous of; to envy; to begrudge

そねみsonemi

enjealousy; envy

ねたみそねみnetamisonemi

enjealousy; envy; jealous contempt

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

嫉 (Tật) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict