八
はち
hachi
N5
Âm Hán-Việt: BÁT
Cách viết khác: 8・捌 · Cách đọc khác: や
意味Nghĩa
- 1.tám; tám; tám; tám
- số từ
1.eight; 8
捌 is used in legal documents
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 朝の八時です。
Bây giờ là 8 giờ sáng.
It's eight o'clock in the morning.
- 腹八分に医者いらず。
Ăn tám phần không cần y sĩ.
- 一、二、三、四、五、六、七、八、九、十。
Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.
One, two, three, four, five, six, seven, eight, nine, ten.
- 「スチームアイロンを買おうか悩み中。どう思う?っていうか、買って!」「やだ。自分で買いな」
"Tôi đang lo không biết có nên mua một cái bàn là hơi nước không. Anh nghĩ sao? Hay là anh mua đi!" "Không, cô tự mua đi"
"I'm wondering whether I should buy a steam iron, what do you think? Or should I say, buy me one!" "No. Buy one yourself."
- 会は八時に解散した。
The meeting broke up at eight.
- 仕事、やだ。
I hate work.
- 八十歳です。
He is eighty years old.
- 夜の八時です。
It's eight o'clock at night.
- 午後八時です。
It's eight o'clock at night.
- 私は十八歳です。
I am eighteen years old.