手透き
てすき
tesuki
Cách viết khác: 手隙・手すき・手空き・手明き · Cách đọc khác: てあき
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.not busy; unengaged; being free
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
2.leisure
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ジョンは今お手すきですか。
I'd like to speak to John.
てすき
tesuki
Cách viết khác: 手隙・手すき・手空き・手明き · Cách đọc khác: てあき
1.not busy; unengaged; being free
2.leisure
I'd like to speak to John.