Kaori Dict

食い違う

くいちがう

kuichigau

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 53

Nghĩa

  1. 1.khác nhau; không khớp; mâu thuẫn
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    1.to not match well (e.g. at the seams); to not mesh properly (of gears)

  2. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    2.to differ (e.g. of opinions); to clash; to be in conflict (e.g. with the facts); to run counter (to); to be inconsistent (with); to be contradictory

Câu ví dụ · Tatoeba

  • It is on this point that our opinions differ.

  • Their reports don't accord.

  • My parents and I disagree on a lot of things.

  • There is a gulf between our opinions.

  • Tom, I think we're talking at cross-purposes.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

食い違う (くいちがう) — khác nhau; không khớp; mâu thuẫn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict