歌う
うたう
utau
Cách viết khác: 唄う・詠う
意味Nghĩa
- 1.hát; hát; hát
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từtự động từ
1.to sing
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
2.to sing of (love, beauty, etc.) in a poem; to express in the form of a poem; to recite (a poem)
esp. 歌う, 詠う
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 歌い始めなさい。
Hãy bắt đầu hát đi.
Start singing.
- 私はその歌を歌いたい。
Tôi muốn hát bài đó.
I want to sing the song.
- 歌うことが好きですか?
Bạn có thích hát không?
Do you like to sing?
- 私達は歩きながら歌を歌った。
Chúng tôi đã vừa đi bộ vừa hát.
We sang as we walked.
- 私は彼がコンサートで歌うのを聞いた。
Tôi nghe anh ta hát ở buổi biểu diễn ở nhà hát.
I heard him sing at the concert.
- 彼女はピアノを弾くだけでなく歌も歌う。
Cô ấy không chỉ chơi piano mà còn hát nữa.
She sings as well as plays the piano.
- トムはその歌を絶対に歌わないだろうね。
Tom tuyệt đối sẽ không hát bài đó đâu.
I'm sure that Tom won't want to sing that song.
- 「この歌って、この間トムが口ずさんでた歌だよね」「そうだよ。いま話題の曲だよ」
"Cái bài này là cái bài mà hôm nọ Tom đã ngân nga có phải không nhỉ?" "Đúng đấy. Bài này bây giờ đang hot đấy."
"This song, it's the one Tom's been humming lately, right?" "Yeah, that's right. It's trending right now."
- ジョンはステージで何を歌いましたか。
What did John sing on the stage?
- 私は今歌う。
I sing now.