Kaori Dict

心筋梗塞

しんきんこうそく

shinkinkousoku

Âm Hán-Việt: TÂM CÂN CÀNH TẮC

Nghĩa

  1. danh từmedicine

    1.heart attack; myocardial infarction

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Việc thiếu ngủ sẽ làm tăng nguy cơ mắc bệnh nhồi máu cơ tim.

    Sleep deprivation increases risk of heart attacks.

  • The hot-blooded are prone to heart attacks.

  • I always thought that suffering a heart attack was an omen of death.

  • Many people suffer from heart disease in Japan, but in Libya those having heart attacks have also increased a lot recently.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

心筋梗塞 (しんきんこうそく) — heart attack; myocardial infarction | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict