Kaori Dict

盛大

せいだい

seidai

N1

Âm Hán-Việt: THỊNH ĐẠI

JLPT N1 · Bài 73

Nghĩa

  1. 1.hoành tráng; tráng lệ
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.grand; magnificent; lavish; large scale; prosperous; thriving; lively

  2. tính từ đuôi なdanh từ

    2.forceful; powerful; vigorous

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Heaving a great sigh I plunk my bread on the table and flump onto the chair.

  • We gave him a royal send-off at the airport.

  • I don't want a big, fancy wedding.

  • There was a big reception after the wedding.

  • The audience gave the singer a big applause.

  • New Year is the time for a lot of eating and drinking.

  • They gave a big party for me.

  • That was another impressive fall-flat-on-your-face ... Hey, you alright, Sophie? Can you stand?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

盛大 (せいだい) — hoành tráng; tráng lệ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict