Kaori Dict

足し算

たしざん

tashizan

N1

JLPT N1 · Bài 81

Nghĩa

  1. 1.cộng thêm
  1. danh từmathematics

    1.addition

Câu ví dụ · Tatoeba

  • My boy can't do addition properly yet.

  • He is quick at addition.

  • It is easy to add 5 to 10.

  • I like addition but not subtraction.

  • The child does not even know how to add.

  • It is possible for us to do addition very quickly.

  • The children are learning to add and subtract.

  • Now I know how to add numbers on soroban.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

足し算 (たしざん) — cộng thêm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict