煙草
タバコ
tabako
N5
Âm Hán-Việt: YÊN THẢO
Cách đọc khác: たばこ
意味Nghĩa
- 1.thuốc lá; thuốc lá
- danh từthường viết bằng kana
1.tobacco; cigarette; cigar
- danh từthường viết bằng kana
2.tobacco plant (Nicotiana tabacum)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- たばこを吸わないの?
Bạn không hút thuốc sao?
Don't you smoke?
- 私は煙草をやめました。
Tôi đã bỏ thuốc.
I stopped smoking.
- たばこは健康に害がある。
Thuốc lá có hại cho sức khỏe.
Smoking is dangerous to health.
- 父はタバコを吸うのをやめた。
Bố tôi đã bỏ thuốc.
My father stopped smoking.
- 彼女は1日に20本煙草を吸う。
Bà ta hút 20 điếu thuốc lá một ngày.
She smokes 20 cigarettes a day.
- たばこを吸っても良いんですか。
Tôi hút thuốc có được không?
Would you mind if I smoke?
- 私は彼に煙草を吸うなと忠告した。
Tôi khuyên anh ta không hút thuốc lá.
I advised him against smoking.
- 彼はたばこを吸わないと約束した。
Anh ấy đã hứa là sẽ không hút thuốc lá.
He promised not to smoke.
- タバコとお酒はやめた方がいいよ。
Bạn nên bỏ rượu và thuốc lá đi.
You should give up smoking and drinking.
- 父は一日に一箱は煙草を吸うんです。
Bố tôi mỗi ngày đều hút một bao thuốc lá.
My father smokes a pack of cigarettes a day.