Kaori Dict

打撃

だげき

dageki

N1

Âm Hán-Việt: ĐẢ KÍCH

JLPT N1 · Bài 81

Nghĩa

  1. 1.đánh; tổn thương; cú đánh
  1. danh từ

    1.blow; shock; strike; damage

  2. danh từbaseball

    2.batting

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I took such a hammering over recent months.

  • Her death was a great blow to him.

  • This has hit me hard.

  • It was a blow to us.

  • The news was a blow to him.

  • Her mother's death was a blow to the little girl.

  • Her death is a blow to my feelings.

  • It was a great blow to us.

  • The strong yen was a fatal blow to the company.

  • Words may pass but blows fall heavy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

打撃 (だげき) — đánh; tổn thương; cú đánh | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict