地獄
じごく
jigoku
Âm Hán-Việt: ĐỊA NGỤC
意味Nghĩa
enhellNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từBuddhism
1.hell realm; Naraka
- danh từChristianity
2.Hell
- danh từ
3.hell; misery; nightmare; inferno
- danh từ
4.place where a volcano or hot springs constantly spew smoke or steam
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 地獄だった。
Đó là địa ngục.
It was hell.
- 地獄の沙汰も金次第。
Có tiền thì mới có quyền.
Money is everything.
- 結婚は、睦まじければ理想郷、争い絶えねば生き地獄。
Nếu quan hệ vợ chồng mà tốt đẹp, thì cuộc sống hôn nhân sẽ là thiên đường. Nếu quan hệ vợ chồng mà tồi tệ, thì cuộc sống hôn nhân sẽ trở thành địa ngục trần gian.
Marriage, in peace, is this world's paradise; in strife, this life's purgatory.
- 結婚生活は夫婦仲が良ければ天国であり、夫婦仲が悪ければこの世の地獄である。
Nếu quan hệ vợ chồng mà tốt đẹp, thì cuộc sống hôn nhân sẽ là thiên đường. Nếu quan hệ vợ chồng mà tồi tệ, thì cuộc sống hôn nhân sẽ trở thành địa ngục trần gian.
Marriage, in peace, is this world's paradise; in strife, this life's purgatory.
- 人間の心というものは悪魔の住処である。私はときに自分の中に地獄のようなものを感じることがある。
Trái tim con người là nơi trú ngụ của ác quỷ. Có đôi lúc, tôi cảm thấy cứ như thể bên trong tôi là một địa ngục vậy.
- そこはこの世の地獄となった。
The place became a hell on earth.
- 魔王は言った。「俺が負けるわっきゃねーべ。審判は皆地獄にいるのだ」。
"How can I lose?" answered Satan. "All the umpires are down here in Hell."
- 地獄行け!
Go to hell!
- 地獄も住家。
Even hell can be a nice place to live when you get used to it.
- 地獄は他人だ。
Hell is other people.