話
はなし
hanashi
Âm Hán-Việt: THOẠI
Cách viết khác: 話し
意味Nghĩa
- 1.nói chuyện; câu chuyện; chủ đề; lời nói
- danh từ
1.talk; speech; chat; conversation
- danh từ
2.topic; subject
- danh từ
3.discussions; negotiation; argument
- danh từ
4.rumor; talk; hearsay
- danh từ
5.tale; story; fable
- danh từ
6.circumstances; particulars
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 素晴らしい話だ!
Thật là một câu chuyện tuyệt vời!
A really lovely story!
- 彼らは話をやめた。
Họ dừng nói chuyện.
They stopped talking.
- 話は遠い昔に始まる。
Câu chuyện bắt đầu từ rất lâu rồi.
The story begins far in the past.
- 彼女は話が下手です。
Cách nói chuyện của cô ấy thì tệ.
She is not very good with words.
- トムに話があります。
Tôi có chuyện cần nói với Tom.
I need to speak to Tom.
- トムの話はやめよう。
Chúng ta hãy đừng nói về Tom.
Let's not talk about Tom.
- 話がちょっと途切れた。
Câu chuyện bị ngắt quãng một chút.
There was a momentary pause in the talk.
- 彼の話の一部は本当だ。
Một phần trong câu chuyện của ông là sự thật.
Part of his story is true.
- 何の話をしていたっけ?
Bạn vừa nói gì ?
What were we talking about?
- 彼はこっけいな話をした。
Anh ấy đã kể một câu chuyện rất buồn cười.
He told a funny story.