Kaori Dict

まち

machi

N5

Âm Hán-Việt: ĐINH

Cách viết khác:

JLPT N5 · Bài 31

Nghĩa

  1. 1.thị trấn
  1. danh từ

    1.town; block; neighbourhood; neighborhood

    esp. 町

  2. danh từ

    2.downtown; main street

  3. danh từ

    3.street; road

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Thị trấn lớn hơn thôn.

    Towns are larger than villages.

  • Tôi đang sống ở thị trấn bên cạnh.

    He lives in the next town.

  • Họ sống trong thị trấn này.

    They live in this town.

  • Cách suy nghĩ của con người nơi làng quê này là cổ hủ.

    This town's way of thinking is rotten.

  • Paris là một thành phố đẹp nhất thế giới.

    Paris is the most beautiful city in the world.

  • Tôi được sinh ra ở một thị trấn nhỏ thuộc tỉnh Nara.

  • Thị trấn nào ở Mỹ cũng có thư viện.

    Every town in America has a library.

  • Yamashita là tên của một thị trấn nằm ở quận Naka, thành phố Yokohama, tỉnh Kanagawa.

    Yamashita is a street in Naka district which is in Yokohama town of Kanagawa prefecture.

  • Sau ba tháng, anh ta đã quen với cuộc sống ở thị trấn đó.

    After three months, he got used to the life in the town.

  • Tại Mỹ ở bất kỳ thị trấn nào cũng có thư viện.

    There is a library in every city in the United States.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

町 (まち) — thị trấn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict