Kaori Dict

沈没

ちんぼつ

chinbotsu

N1

Âm Hán-Việt: THẨM MỘT

JLPT N1 · Bài 87

Nghĩa

  1. 1.chìm; đắm
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.sinking; foundering; going down; submersion

  2. danh từdanh từ + するtự động từkhẩu ngữ

    2.getting dead drunk

  3. danh từdanh từ + するtự động từkhẩu ngữ

    3.having too much fun (esp. in a red-light district, etc.) and missing work or neglecting one's duties

  4. danh từdanh từ + するtự động từtiếng lóng

    4.staying in one place for a long time

    backpacker slang

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tàu Titanic đã chìm trong chuyến ra khơi đầu tiên.

    The Titanic sunk on its maiden voyage.

  • They abandoned the sinking ship.

  • The ship set sail only to sink two days later.

  • The ship sank with all her crew on board.

  • The ship Tom's grandfather was on was sunk by a torpedo.

  • It was in 1912 that the Titanic sank during her first voyage.

  • The wreckage of the ship was salvaged after it had gone to Davy Jones's locker.

  • It was in 1912 that the Titanic sank during her first voyage.

  • A cargo vessel, bound for Athens, sank in the Mediterranean without a trace.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

沈没 (ちんぼつ) — chìm; đắm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict