Kaori Dict

拍子抜け

ひょうしぬけ

hyoushinuke

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.anticlimax; let-down; disappointment; loss of interest

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đã thất vọng khi nghe tin bạn không thể tới.

    I was disappointed when I heard that you couldn't come.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

拍子抜け (ひょうしぬけ) — anticlimax; let-down; disappointment; loss of interest | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict