拍手喝采
はくしゅかっさい
hakushukassai
Âm Hán-Việt: PHÁCH THỦ HÚP THÁI
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từthành ngữ bốn chữ
1.clapping and cheering; applause
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 群集は勝者に拍手喝采を送った。
The crowd gave the winner a big hand.
はくしゅかっさい
hakushukassai
Âm Hán-Việt: PHÁCH THỦ HÚP THÁI
1.clapping and cheering; applause
The crowd gave the winner a big hand.