Kaori Dict

反射

はんしゃ

hansha

N1

Âm Hán-Việt: PHẢN XẠ

JLPT N1 · Bài 130

Nghĩa

  1. 1.phản chiếu
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từphysics

    1.reflection; reverberation

  2. danh từphysiology

    2.reflex; reflexes

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nước phản chiếu ánh sáng.

    Water reflects light.

  • Her eyes shone as they reflected the light of the room.

  • A mirror reflects light.

  • Take the time to reflect.

  • The moonlight reflected on the lake.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

反射 (はんしゃ) — phản chiếu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict