Kaori Dict

反乱

はんらん

hanran

N1

Âm Hán-Việt: PHẢN LOẠN

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 131

Nghĩa

  1. 1.nổi loạn; khởi nghĩa
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.insurrection; mutiny; rebellion; revolt; uprising

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Người dân nổi dậy chống lại nhà vua.

    The people rebelled against the king.

  • The troops easily put down the rebellion.

  • A revolt broke out.

  • The revolt was crushed.

  • The army had the revolt well in hand.

  • A rebellion was brewing.

  • The rebels have captured the broadcasting station.

  • He put down the rebellion in India.

  • The heavy rains caused the river to flood.

  • The troops soon put down the rebellion.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

反乱 (はんらん) — nổi loạn; khởi nghĩa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict