Kaori Dict

悲鳴

ひめい

himei

N1

Âm Hán-Việt: BI MINH

JLPT N1 · Bài 133

Nghĩa

  1. 1.tiếng kêu thét; tiếng la hét
  1. danh từ

    1.shriek; scream

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Khi tôi nhấc bồn cây trong vườn, thì thấy có một đám côn trùng nhỏ nhung nhúc, và tôi bất giác hét lên một tiếng.

    When I lifted a potted plant in my garden, there were swarms of little insects crawling underneath, and I instinctively let out a shriek.

  • She screamed when she saw a snake.

  • I heard screams.

  • All at once, I heard a scream.

  • A scream broke the silence.

  • Didn't you hear a scream?

  • She gave a cry of pain.

  • She screamed with terror.

  • Tom resisted the urge to scream.

  • I heard a woman scream.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

悲鳴 (ひめい) — tiếng kêu thét; tiếng la hét | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict