Kaori Dict

不吉

ふきつ

fukitsu

N1

Âm Hán-Việt: BẤT CÁT

JLPT N1 · Bài 102

Nghĩa

  1. 1.xấu xí
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.ominous; sinister; unlucky; inauspicious

Câu ví dụ · Tatoeba

  • It is said that Friday the 13th is an unlucky day.

  • Four is an unlucky number in Japan.

  • Walking under a ladder is bad luck.

  • Some people say thirteen is an unlucky number.

  • He believes in the superstition that 13 is an unlucky number.

  • A creepy cry that sounds like a human voice, velvet black wings, the image of tearing into dead flesh; crows are known across the world as an ill-omened bird that flies down with ill-luck.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

不吉 (ふきつ) — xấu xí | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict