忠言
ちゅうげん
chuugen
Âm Hán-Việt: TRUNG NGÔN
意味Nghĩa
- danh từ
1.(good) advice
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 良薬は口に苦く、忠言は耳に逆らう。
Thuốc tốt thường hay có vị đắng, lời khuyên tốt thường hay khó nghe.
Good medicine tastes bitter, good advice is hard to listen to.
- 忠言耳に逆らう。
Good advice grates on the ear.
- 彼女は私に忠言をくれました。
She gave me good advice.