Kaori Dict

奮闘

ふんとう

funtou

N1

Âm Hán-Việt: PHẤN ĐẤU

JLPT N1 · Bài 106

Nghĩa

enhard struggle, strenuous effortNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.strenuous effort; hard struggle; working hard

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.hard fighting; fierce fighting

Câu ví dụ · Tatoeba

  • People struggled against poverty.

  • She struggles for her living.

  • The company is struggling for survival.

  • They are struggling to survive in business.

  • The struggle to succeed sometimes leaves people feeling empty.

  • He put up a brave and lone struggle, but up against such heavy odds he couldn't get his business plan accepted.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

奮闘 (ふんとう) — hard struggle, strenuous effort | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict