Kaori Dict

閉鎖

へいさ

heisa

N1

Âm Hán-Việt: BẾ TOẢ

JLPT N1 · Bài 106

Nghĩa

  1. 1.đóng cửa; ngừng hoạt động
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.closing; closure

  2. danh từdanh từ + するtha động từ

    2.shutdown; lockout

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Có lẽ tuần sau công ty sẽ đóng cửa.

    Possibly the factory will be closed down next week.

  • They debated closing the school.

  • The road is closed.

  • It shuts at half past five.

  • They decided to shut down the factory.

  • That mine has shut down.

  • The factory was shut down ten years ago.

  • The school is closed due to snow.

  • The airport was closed because of the fog.

  • The museum is closed now.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

閉鎖 (へいさ) — đóng cửa; ngừng hoạt động | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict