Kaori Dict

捕獲

ほかく

hokaku

N1

Âm Hán-Việt: BẮT HOẠCH

JLPT N1 · Bài 109

Nghĩa

  1. 1.bắt giữ; thu giữ
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.capture; seizure

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We went hunting in the forest and caught two deer yesterday.

  • They trapped the fox.

  • In rare cases, it preys on large ungulates.

  • Tom set traps to catch rabbits.

  • To avoid spoiling, fish caught far out at sea are immediately cooled or even frozen.

  • I think it is cruel to trap animals for fur coats.

  • Wolverines catch a lot of hares, black grouse, hazel grouse, and small rodents.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

捕獲 (ほかく) — bắt giữ; thu giữ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict