どう
dou
N5
意味Nghĩa
- 1.cách; sao
- thán từ
1.whoa (command used to stop a horse, etc.)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- どう?
Thế nào?
How?
- 最近どうだ?
Dạo này bạn thế nào?
How have you been recently?
- どう、仕事は?
Công việc thế nào?
How's work?
- この靴どう思う?
Bạn thấy đôi giày này thế nào?
What do you think of these shoes?
- 仕事はどうですか?
Công việc thế nào?
How are things at work?
- 死んだらどうする?!
Nếu bạn mà chết thì tôi sẽ làm gì đây?!
What would you do if I died?!
- どうですか、仕事は?
Công việc thế nào?
How are things at work?
- ホットチョコはどう?
Uống tí sô-cô-la nóng nhé?
How about some hot chocolate?
- 声変だよ。どうしたの?
Sao giọng bạn nghe lạ vậy. Bạn bị sao à?
Your voice is strange. What's wrong?
- コンサートどうだった?
Buổi hòa nhạc thế nào?
How was the concert?