Kaori Dict

模範

もはん

mohan

N1

Âm Hán-Việt: MÔ PHẠM

JLPT N1 · Bài 121

Nghĩa

  1. 1.mẫu mực; tiêu chuẩn; gương mẫu
  1. danh từ

    1.exemplar; model; example; pattern

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Compare your paper with the model one.

  • He is a model of honesty.

  • This will set a good example.

  • Tom was a model inmate.

  • Troublemakers rarely become model citizens.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

模範 (もはん) — mẫu mực; tiêu chuẩn; gương mẫu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict