Kaori Dict

夕暮れ

ゆうぐれ

yuugure

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 123

Nghĩa

  1. 1.hoàng hôn; chiều tà; lúc chạng vạng
  1. danh từ

    1.evening; dusk; twilight

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The school building was a blaze of light in the evening darkness.

  • Evening was closing in on the valley.

  • It already appears to be dusk.

  • It goes to feed at dusk.

  • At dusk, the sky is tinted with purple light.

  • There was a time, one evening, when I stood on top of that hill.

  • People gather around here when it gets dark.

  • There's something nostalgic about walking the shopping district in the evening.

  • I liked walking alone on the deserted beach in the evening.

  • I liked walking alone on the deserted beach in the evening.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

夕暮れ (ゆうぐれ) — hoàng hôn; chiều tà; lúc chạng vạng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict