Kaori Dict

/N1 · Bài 123

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    ゆうぐれyuugure

    hoàng hôn; chiều tà; lúc chạng vạng

  2. 2
    ゆうしyuushiDUNG TƯ

    cho vay; tài trợ

  3. 3
    ゆうするyuusuru

    có; sở hữu; có

  4. 4
    ゆうせいyuuseiƯU THẾ

    quyền lực

  5. 5
    ゆうせんyuusenƯU TIÊN

    ưu thế

  6. 6
    ゆうどうyuudouDỤ ĐẠO

    hướng dẫn; dẫn dắt

  7. 7
    ゆうずうyuuzuuDUNG THÔNG

    linh hoạt; đa năng; vay mượn

  8. 8
    ゆうびyuubiƯU MỸ

    duyên dáng; tinh tế

  9. 9
    ゆうぼうyuubouHỮU VỌNG

    triển vọng; hứa hẹn

  10. 10
    ゆうぼくyuubokuDU MỤC

    đi bộ lạc; di cư

  11. 11
    ゆうやけyuuyake

    đêm hoàng hôn; hoàng hôn

  12. 12
    ゆうりょくyuuryokuHỮU LỰC

    có ảnh hưởng; mạnh mẽ

  13. 13
    ゆうれいyuureiU LINH

    ma quái; linh hồn

  14. 14
    ゆうわくyuuwakuDỤ HOẶC

    cám dỗ; quyến rũ

  15. 15
    ゆえyueCỐ

    nguyên nhân; do vì

  16. 16
    ゆがむyugamu

    bị cong; biến dạng; lệch lạc

  17. 17
    ゆさぶるyusaburu

    lắc lư; làm rung; khuấy động

  18. 18
    yutori

    thời gian dư

  19. 19

    độc nhất; duy nhất; đặc biệt

  20. 20

    đồng phục

Câu ví dụ trong bài

  • The school building was a blaze of light in the evening darkness.

  • The bank accommodated the company with a loan.

  • Mọi người dân Tây Tạng trên 25 tuổi đều có quyền tự ứng cử vào Hiệp hội Đại biểu Nhân dân Tây Tạng.

  • The human race is dominant on earth.

  • This duty has priority over all others.

  • A pilot guides the ship toward the port.

  • Can you spare me a few liters of petrol?

  • Many people, if not most, look on literary taste as an elegant accomplishment.

  • She has a job with good prospects.

  • The deep red of the setting sun portended fine weather.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 123 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict