Kaori Dict

立ち去る

たちさる

tachisaru

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 81

Nghĩa

  1. 1.rời đi; rời khỏi
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to leave; to depart; to take one's leave

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I hesitated to leave his grave.

  • Go away right now!

  • Get away from here.

  • The dog went away.

  • He went off in a hurry.

  • He went away in a hurry.

  • He soon walked away.

  • All the boys went away.

  • Tom left with swift pace.

  • He walked away.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

立ち去る (たちさる) — rời đi; rời khỏi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict