Kaori Dict

浪費

ろうひ

rouhi

N1

Âm Hán-Việt: LÃNG PHÍ

JLPT N1 · Bài 93

Nghĩa

  1. 1.lãng phí tài nguyên; lãng phí thời gian
  1. danh từdanh từ + するtha động từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.waste; extravagance

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ta phải giết ngươi vì đã làm lãng phí thời gian của ta.

  • It's certainly a waste of time.

  • Waste makes want.

  • What a waste of water!

  • Waste not, want not.

  • Don't waste your time and money.

  • A lot of time was wasted.

  • You should not waste your time.

  • Don't waste time.

  • We are apt to waste time.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

浪費 (ろうひ) — lãng phí tài nguyên; lãng phí thời gian | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict