漏る
もる
moru
N1
Cách viết khác: 洩る
意味Nghĩa
- 1.rò rỉ; tràn ra; vỡ
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to leak; to run out
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 雨が降ると必ず屋根から雨水が漏る。
Every time it rains, the roof leaks.
もる
moru
Cách viết khác: 洩る
1.to leak; to run out
Every time it rains, the roof leaks.