詫び
わび
wabi
N1
意味Nghĩa
- 1.lời xin lỗi; hối lỗi; xin lỗi
- danh từ
1.apology
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- わびをいれるなら早い方がいいだろう。
Nếu bạn định xin lỗi thì nên xin lỗi càng sớm càng tốt.
If you're going to apologise, sooner is better.
- どうしてあなたにお詫びする理由があるのですか。
Why should I apologize to you?
- 彼はわびを入れた。
He made an apology.