Kaori Dict

見込み

みこみ

mikomi

N1

JLPT N1 · Bài 115

Nghĩa

  1. 1.tương lai; triển vọng; hy vọng
  1. danh từ

    1.hope; promise; possibility; chance; probability; likelihood

  2. danh từ

    2.expectation; anticipation; forecast; estimate

  3. danh từ

    3.side of a structural member

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Such a plan can hardly succeed.

  • Fat chance.

  • There is no hope of success.

  • We have no expectations of victory.

  • He is beyond hope.

  • This year promises an abundant harvest.

  • It's all up with him.

  • There is no hope of his recovery.

  • His prospects of success are barred.

  • The chances are even.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

見込み (みこみ) — tương lai; triển vọng; hy vọng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict