Kaori Dict

気立て

きだて

kidate

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 48

Nghĩa

  1. 1.tính cách tốt; nhân hậu
  1. danh từ

    1.disposition; nature

Câu ví dụ · Tatoeba

  • She is not beautiful, to be sure, but she is good-natured.

  • She is good-natured.

  • He looks good-natured.

  • She is not only beautiful but also amiable.

  • Looks aside, she is very good-natured.

  • She is not beautiful, to be sure, but she is good-natured.

  • Our second daughter Momoko is good-natured, but she isn't very good at studying. It's only a small thing but it causes worry.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

気立て (きだて) — tính cách tốt; nhân hậu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict