亜米利加
アメリカ
amerika
Âm Hán-Việt: Á MỄ LỢI GIA
Cách viết khác: 亜墨利加・阿米利加・亜美利加
意味Nghĩa
enAmerica, U.S.A.Nghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từviết tắtthường viết bằng kana
1.(United States of) America; United States; US; USA
- danh từthường viết bằng kana
2.America (land mass); the Americas
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私はアメリカ人です。
Tôi là người Mỹ.
I am an American.
- 君はアメリカ人かい?
Em là người Mỹ à?
Are you American?
- アメリカはとても大きい。
Nước Mỹ rất rộng lớn.
America is very large.
- 彼は先週アメリカへ行った。
Anh ta đã đi Mỹ tuần trước.
He went to America last week.
- アメリカ経済は世界最大です。
Nền kinh tế Mỹ là nền kinh tế lớn nhất thế giới.
The U.S. economy is the largest in the world.
- アメリカの首都はどこですか。
Thủ đô của Mỹ là ở đâu?
What is the capital of the United States?
- アメリカはどの町にも図書館がある。
Thị trấn nào ở Mỹ cũng có thư viện.
Every town in America has a library.
- お金を稼ぎたいならアメリカが一番だ。
Sống ở Mỹ rất thích nếu là ở đây để kiếm tiền.
America is a lovely place to be, if you are here to earn money.
- アメリカ旅行のよい記念になりました。
Cái này sẽ là một kỷ niệm tốt của cuộc du ngoạn xung quanh nước Mỹ.
- 彼らはアメリカに移住するつもりです。
Họ định di cư sang Mỹ.
They are going to emigrate to America.