Kaori Dict

以内

いない

inai

N4

Âm Hán-Việt: DĨ NỘI

JLPT N4 · Bài 13

Nghĩa

  1. 1.trong; bên trong
  1. danh từhậu tố danh từphó từ

    1.within; inside of; less than

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chúng ta chắc sẽ đến được đó trong khoảng 1 tiếng.

    We'll arrive there within an hour.

  • Sau ít phút nữa những người khác sẽ đến.

    The others will arrive in a few minutes.

  • Tom đã có thể đến đó trong 20 phút.

    Tom was able to get there in less than twenty minutes.

  • Vâng, anh ta có thể chạy 100 mét trong vòng 12 giây.

    Yes. He can run 100 meters within twelve seconds.

  • I'll call you within a week.

  • Maximum length: 200 words.

  • I will answer within three days.

  • I'll be back within two hours.

  • Write in less than 50 words.

  • It's within about two weeks.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

以内 (いない) — trong; bên trong | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict