以内
いない
inai
N4
Âm Hán-Việt: DĨ NỘI
意味Nghĩa
- 1.trong; bên trong
- danh từhậu tố danh từphó từ
1.within; inside of; less than
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 1時間以内にそこに着くでしょう。
Chúng ta chắc sẽ đến được đó trong khoảng 1 tiếng.
We'll arrive there within an hour.
- 他の人達は数分以内に着くでしょう。
Sau ít phút nữa những người khác sẽ đến.
The others will arrive in a few minutes.
- トムは20分以内にそこに行くことができた。
Tom đã có thể đến đó trong 20 phút.
Tom was able to get there in less than twenty minutes.
- はい。100メートルを12秒以内で走ることができます。
Vâng, anh ta có thể chạy 100 mét trong vòng 12 giây.
Yes. He can run 100 meters within twelve seconds.
- 1週間以内に電話します。
I'll call you within a week.
- 最大200語以内に。
Maximum length: 200 words.
- 3日以内に返事します。
I will answer within three days.
- 2時間以内に戻ります。
I'll be back within two hours.
- 50語以内で書きなさい。
Write in less than 50 words.
- だいたい2週間以内です。
It's within about two weeks.