Kaori Dict

遠慮

えんりょ

enryo

N4

Âm Hán-Việt: VIỄN LỰ

JLPT N4 · Bài 17

Nghĩa

  1. 1.ngại ngùng; trần trụi; dè dặt
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.reserve; constraint; restraint; modesty; diffidence; hesitation; holding back; discretion; tact; thoughtfulness

  2. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    2.declining; refraining

  3. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    3.forethought; foresight

    orig. meaning

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Xin quý khách không thò đầu ra cửa sổ khi xe đang chạy!

    Please don't lean out of the window when we're moving.

  • Nếu có gì thắc mắc, đừng ngại hỏi nhé.

    If you have any questions, don't hesitate to ask.

  • Please refrain from smoking here.

  • Don't hold back.

  • Go ahead and talk.

  • Please refrain.

  • Please refrain.

  • Don't be so reserved.

  • You are requested not to smoke.

  • I'd rather not.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

遠慮 (えんりょ) — ngại ngùng; trần trụi; dè dặt | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict