Kaori Dict

下着

したぎ

shitagi

N4

Âm Hán-Việt: HẠ TRƯỚC

JLPT N4 · Bài 20

Nghĩa

  1. 1.quần lót; đồ lót; quần áo trong
  1. danh từ

    1.underwear; undergarment; underclothes; lingerie

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót.

    The only evidence was the traces of semen stuck to the underwear.

  • I'm pleased with my new underwear.

  • Tom was in his underwear.

  • Don't wash your dirty linen in public.

  • This underwear needs to be washed.

  • I got soaked to the skin.

  • I'm not wearing any underwear.

  • You can wear your undershirt.

  • Underwear is not meant to be hidden, but rather to be shown.

  • We're going to buy underwear. You're still not wearing underpants, are you?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

下着 (したぎ) — quần lót; đồ lót; quần áo trong | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict