可笑しい
おかしい
okashii
Cách đọc khác: オカシイ
意味Nghĩa
- 1.kỳ quặc; hài hước; lạ; sai
- tính từ đuôi いthường viết bằng kana
1.funny; amusing; comical; laughable; ridiculous
- tính từ đuôi いthường viết bằng kana
2.strange; odd; funny; peculiar; weird; wrong; unusual; eccentric
- tính từ đuôi いthường viết bằng kana
3.wrong; unsuitable; improper; inappropriate; unbecoming
- tính từ đuôi いthường viết bằng kana
4.suspicious
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- その服を着た彼女はおかしく見える。
Cô ấy mặc bộ đồ đó trông rất kì cục.
She looks odd in those clothes.
- 郵便屋さんがまだ来てないなんて、おかしいな。
Thật lạ là người đưa thư vẫn chưa đến.
It's weird that the mailman hasn't come yet.
- 「なに、アンタ疑ってんの」「だ、だってそんな、いきなり魔界とか魔族とか、信じろという方がおかしいよ」
"Cái gì cơ? Bạn đang nghi ngờ tôi ư?" "Vì, vì tự dưng bạn bảo tôi tin vào dăm ba cái "Ma Giới" rồi là "Ma Tộc". Tin được mới lạ đấy!"
"What? Are you doubting us?" "B-but, that is, suddenly 'spirit world', 'magical beings' - it's strange to ask me to believe."
- 洗濯機の調子がどこかおかしい。
Something is wrong with the washing machine.
- 君の基本的な理論はおかしいと思う。
I think your basic theory is wrong.
- 君のジョークは何度聞いてもおかしい。
Your joke bears repeating.
- おかしくない?
Do I look OK?
- おかしかった?
Was it funny?
- 何かがおかしい。
Something is strange.
- 彼の話はおかしい。
His story sounds strange.