Kaori Dict

会話

かいわ

kaiwa

N4

Âm Hán-Việt: HỘI THOẠI

JLPT N4 · Bài 16

Nghĩa

  1. 1.trò chuyện; nói chuyện
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.conversation; talk; chat

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy đã tình cờ nghe được cuộc nói chuyện đó.

    He overheard the conversation by accident.

  • Rất là khó để nói chuyện với một người luôn luôn trả lời "Có" hay "Không".

    It is difficult to keep up a conversation with someone who only says "yes" and "no".

  • Tôi hay ngại với lại không giỏi ăn nói, nên rất khó để tôi duy trì một cuộc trò chuyện.

    I have a fear of strangers and am a poor talker, so I find it difficult to continue conversation.

  • Wit gives zest to conversation.

  • Why don't you join in the conversation?

  • Their conversation went on.

  • I enjoy intellectual conversations.

  • Won't you join our conversation?

  • The irrational conversation continued.

  • Deaf people can converse in sign language.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

会話 (かいわ) — trò chuyện; nói chuyện | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict