Kaori Dict

怪我

けが

kega

N4

Âm Hán-Việt: QUÁI NGÃ

Cách đọc khác:

JLPT N4 · Bài 13

Nghĩa

  1. 1.thương tích; vết thương; tai nạn
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.injury; wound

  2. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    2.mistake; accident; loss

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn có bị thương không?

    Are you injured?

  • Anh ta bị thương trong khi làm việc

    He got hurt in the accident at work.

  • Anh trai tôi bị thương trong một vụ tai nạn.

    My brother was injured in the car accident.

  • Họ chở những người bị thương đến bệnh viện.

    They carried the injured man by car to the hospital.

  • Tom đã dính chấn thương ở chân trong trận bóng đá.

    Tom injured his foot in a soccer game.

  • Tôi cũng đã từng rất hay đi phiêu lưu giống bạn, nhưng rồi một hôm tôi trúng một mũi tên ở đầu gối.

    I used to be an adventurer like you, then I took an arrow in the knee.

  • Nhiều người đã vây xung quanh người bị thương, nhưng khi bác sỹ đến thì họ đã tránh đường cho bác sỹ đi qua.

    The people crowded round the injured man, but they made way for the doctor when he reached the scene of the accident.

  • Playing rugby, he got injured.

  • Are you hurt?

  • You will hurt yourself.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

怪我 (けが) — thương tích; vết thương; tai nạn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict