怪我
けが
kega
Âm Hán-Việt: QUÁI NGÃ
Cách đọc khác: ケガ
意味Nghĩa
- 1.thương tích; vết thương; tai nạn
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
1.injury; wound
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
2.mistake; accident; loss
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ケガしたの?
Bạn có bị thương không?
Are you injured?
- 彼は仕事中の事故でケガをした。
Anh ta bị thương trong khi làm việc
He got hurt in the accident at work.
- 私の兄は交通事故でけがをした。
Anh trai tôi bị thương trong một vụ tai nạn.
My brother was injured in the car accident.
- 彼らは怪我人を病院まで車で運んだ。
Họ chở những người bị thương đến bệnh viện.
They carried the injured man by car to the hospital.
- トムはサッカーの試合で足を怪我した。
Tom đã dính chấn thương ở chân trong trận bóng đá.
Tom injured his foot in a soccer game.
- 君みたいによく冒険してたけど、ある時矢で膝を怪我したんだ。
Tôi cũng đã từng rất hay đi phiêu lưu giống bạn, nhưng rồi một hôm tôi trúng một mũi tên ở đầu gối.
I used to be an adventurer like you, then I took an arrow in the knee.
- 人々はケガ人の回りに群がっていたが、医者が事故現場に着くと道をあけた。
Nhiều người đã vây xung quanh người bị thương, nhưng khi bác sỹ đến thì họ đã tránh đường cho bác sỹ đi qua.
The people crowded round the injured man, but they made way for the doctor when he reached the scene of the accident.
- ラグビーをしているとき、彼はけがをした。
Playing rugby, he got injured.
- 怪我はない?
Are you hurt?
- 怪我をするよ。
You will hurt yourself.