Kaori Dict

開く

ひらく

hiraku

N4

Cách đọc khác:

JLPT N4 · Bài 7

Nghĩa

  1. 1.mở; mở ra; mở cửa; khai trương
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từtha động từ

    1.to open; to undo; to unseal; to unpack

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từtha động từ

    2.to bloom; to unfold; to spread out

  3. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từtha động từ

    3.to open (for business, e.g. in the morning)

  4. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từtha động từ

    4.to be wide (gap, etc.); to widen

  5. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    5.to hold (meeting, party, etc.); to give; to open

  6. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    6.to found (nation, dynasty, sect, etc.); to open (a new business); to set up; to establish; to start

  7. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    7.to open (ports, borders, etc.)

  8. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    8.to open (an account)

  9. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    9.to open up (new land, path, etc.); to clear; to develop

  10. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từcomputing

    10.to open (a file, etc.)

  11. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từmathematics

    11.to extract (root); to reduce (equation)

  12. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từfood, cooking

    12.to cut open (fish)

    as 魚を開く

  13. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    13.to change (kanji into hiragana)

  14. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    14.to flare (e.g. skirt)

  15. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từsports

    15.to slacken (into a poor posture)

    as 体が開く, 肩が開く, etc.

  16. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từthường viết bằng kanago (game)

    16.to extend

    usu. ヒラく

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ta hễ mở mồm ra là y như rằng sẽ phàn nàn về điều gì đó.

    He never opens his mouth without complaining about something.

  • We gave a ball last week.

  • Little by little, the buds on the rosebush in my garden begin to open.

  • Don't open your book.

  • Open your hearts.

  • An eyelid opens wide.

  • I'll open a bank account.

  • The gates of the school open at eight.

  • The door opens from within.

  • Banks open at nine o'clock.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

開く (ひらく) — mở; mở ra; mở cửa; khai trương | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict