開く
ひらく
hiraku
Cách đọc khác: ヒラく
意味Nghĩa
- 1.mở; mở ra; mở cửa; khai trương
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từtha động từ
1.to open; to undo; to unseal; to unpack
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từtha động từ
2.to bloom; to unfold; to spread out
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từtha động từ
3.to open (for business, e.g. in the morning)
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từtha động từ
4.to be wide (gap, etc.); to widen
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
5.to hold (meeting, party, etc.); to give; to open
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
6.to found (nation, dynasty, sect, etc.); to open (a new business); to set up; to establish; to start
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
7.to open (ports, borders, etc.)
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
8.to open (an account)
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
9.to open up (new land, path, etc.); to clear; to develop
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từcomputing
10.to open (a file, etc.)
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từmathematics
11.to extract (root); to reduce (equation)
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từfood, cooking
12.to cut open (fish)
as 魚を開く
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
13.to change (kanji into hiragana)
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
14.to flare (e.g. skirt)
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từsports
15.to slacken (into a poor posture)
as 体が開く, 肩が開く, etc.
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từthường viết bằng kanago (game)
16.to extend
usu. ヒラく
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は口を開くと必ず何かしら不満を言う。
Anh ta hễ mở mồm ra là y như rằng sẽ phàn nàn về điều gì đó.
He never opens his mouth without complaining about something.
- 先週、私達は舞踏会を開きました。
We gave a ball last week.
- 庭のバラの木のつぼみが少しずつ開き始める。
Little by little, the buds on the rosebush in my garden begin to open.
- 本を開くな。
Don't open your book.
- 心を開くんだ。
Open your hearts.
- 瞼が大きく開く。
An eyelid opens wide.
- 預金口座を開く。
I'll open a bank account.
- 校門は8時に開く。
The gates of the school open at eight.
- 戸は内側から開く。
The door opens from within.
- 銀行は9時に開く。
Banks open at nine o'clock.