Kaori Dict

関係

かんけい

kankei

N4

Âm Hán-Việt: QUAN HỆ

JLPT N4 · Bài 32

Nghĩa

  1. 1.liên quan; kết nối
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.relation; relationship; connection

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.participation; involvement; concern

  3. danh từdanh từ + するtự động từ

    3.influence; effect

  4. danh từdanh từ + するtự động từ

    4.sexual relations; sexual relationship

  5. hậu tố danh từ

    5.related to; connected to

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Không phải việc của bạn.

    That has nothing to do with you.

  • Tom với tôi có mối quan hệ trên tình bạn dưới tình yêu.

    Tom is more than my friend, but he's not quite my boyfriend.

  • Bạn đã từng đọc "Kiken na kankei" chưa ?

    Have you read "Les Liaisons dangereuses"?

  • Biệt danh của tôi chẳng liên quan gì đến tên thật của tôi hết.

    My real name has nothing to do with my nickname.

  • Cho dù Mary có ra sao cũng không liên quan đến tôi đâu.

    I'm not concerned with what shall happen to Mary.

  • Cô ấy có mối quan hệ tốt với các học sinh.

    She has a very good relationship with her students.

  • Một trong những rào cản lớn nhất của học sinh cấp hai trong việc học tiếng Anh là các "Đại từ quan hệ".

    One of the greatest hurdles facing middle school students learning English is relative pronouns.

  • Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí cacbon đioxit.

    It is said that global warming is directly related to carbon dioxide emissions.

  • Khoa học kỹ thuật không thể làm dịu đi mâu thuẫn giữa con người và tự nhiên.

    Technology has failed to ease the conflict between man and nature.

  • How is this connected to that?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

関係 (かんけい) — liên quan; kết nối | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict