関係
かんけい
kankei
Âm Hán-Việt: QUAN HỆ
意味Nghĩa
- 1.liên quan; kết nối
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.relation; relationship; connection
- danh từdanh từ + するtự động từ
2.participation; involvement; concern
- danh từdanh từ + するtự động từ
3.influence; effect
- danh từdanh từ + するtự động từ
4.sexual relations; sexual relationship
- hậu tố danh từ
5.related to; connected to
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- あなたには関係ない。
Không phải việc của bạn.
That has nothing to do with you.
- トムとは友達以上恋人未満の関係です。
Tom với tôi có mối quan hệ trên tình bạn dưới tình yêu.
Tom is more than my friend, but he's not quite my boyfriend.
- 『危険な関係』を読んだことがありますか?
Bạn đã từng đọc "Kiken na kankei" chưa ?
Have you read "Les Liaisons dangereuses"?
- 僕のあだ名は本名とは全く関係ありません。
Biệt danh của tôi chẳng liên quan gì đến tên thật của tôi hết.
My real name has nothing to do with my nickname.
- メアリーがどうなろうと俺には関係ないさ。
Cho dù Mary có ra sao cũng không liên quan đến tôi đâu.
I'm not concerned with what shall happen to Mary.
- 彼女は生徒達との関係がとてもうまくいっている。
Cô ấy có mối quan hệ tốt với các học sinh.
She has a very good relationship with her students.
- 中学生が英語を学ぶ際の最難関の一つが関係代名詞です。
Một trong những rào cản lớn nhất của học sinh cấp hai trong việc học tiếng Anh là các "Đại từ quan hệ".
One of the greatest hurdles facing middle school students learning English is relative pronouns.
- 地球温暖化は二酸化炭素の排出と直接関係があると言われている。
Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí cacbon đioxit.
It is said that global warming is directly related to carbon dioxide emissions.
- 科学技術は人間と自然の対立関係を和らげることができなかった。
Khoa học kỹ thuật không thể làm dịu đi mâu thuẫn giữa con người và tự nhiên.
Technology has failed to ease the conflict between man and nature.
- これとあれはどういう関係があるの。
How is this connected to that?