頑張る
がんばる
ganbaru
意味Nghĩa
- 1.nỗ lực; cố gắng; kiên trì
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to persevere; to persist; to keep at it; to hang on; to hold out; to do one's best
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
2.to insist that; to stick to (one's opinion)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
3.to remain in a place; to stick to one's post; to refuse to budge
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 頑張ってください。
Xin hãy cố gắng.
Please do your best.
- がんばって下さいね。
Cố gắng lên nhé.
Good luck.
- もちろん、一所懸命頑張れば何でも出来るよ!
Đương nhiên là nếu bạn cố gắng hết mình thì cái gì cũng làm được thôi!
- すやすやと眠る娘の顔を見ると、また明日もがんばろうと思う。
Khi nhìn khuôn mặt đang ngủ say của con gái tôi, tôi nghĩ: "Ngày mai mình cũng phải cố gắng lên thôi".
When I see the soundly sleeping face of my daughter, I think, "I will give it my all tomorrow, too."
- 君がどれだけ頑張ってやってみても、それを一日でやり遂げることなんてできないよ。
Cho dù bạn có cố gắng thế nào đi chăng nữa, thì bạn cũng không thể làm xong việc đó trong một ngày được đâu.
No matter how hard you try, you can't finish it in a day.
- いや、頑張ればできるよ。
Yes, he can, if he tries hard.
- 頑張れ!
Hang on!
- 頑張れ。
Good luck.
- 頑張れよ。
Good luck!
- 頑張ろう!
Let's give it our all!